1Danh từ
- khí công
Ví dụ
Liàn qìgōng duì shēntǐ hěn hǎo.
Luyện khí công rất tốt cho sức khỏe.
Gōngyuán li yǒu hěn duō rén zài liànxí qìgōng.
Trong công viên có rất nhiều người đang luyện tập khí công.
Tā cóng yéye nàli xuéhuì le qìgōng.
Anh ấy đã học được khí công từ ông nội.
Liàn qìgōng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
Tập khí công rất có lợi cho sức khỏe.
Liàn qìgōng duì shēntǐ hǎo.
Tập khí công tốt cho sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种通过调身、调息、调心来强身防病的传统保健方法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
练 / 练习 + 气功
kết hợp động từ biểu thị việc tập luyện khí công. VD: 每天早上练气功。– Mỗi sáng đều luyện khí công.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
