Chuyển đến nội dung
气呼呼氣呼呼

qìhūhū

Hán Việt: KHÍ HỔ HỔ

HSK6

1Tính từ

  1. tức hùi hụi, giận đùng đùng
  2. tức hùi hụi, tức tối bừng bừng
  3. hầm hầm, tức giận đùng đùng

Ví dụ

  1. 他气呼呼地摔门而去,谁叫他都不理。

    Tā qìhūhū de shuāi mén ér qù, shéi jiào tā dōu bù lǐ.

    Anh ta giận đùng đùng sập cửa bỏ đi, ai gọi cũng không thèm ngoái lại.

  2. 看她气呼呼的样子,大家都不敢上前搭话。

    Kàn tā qìhūhū de yàngzi, dàjiā dōu bù gǎn shàngqián dāhuà.

    Thấy bộ dạng tức hùi hụi của cô ấy, chẳng ai dám đến gần bắt chuyện.

  3. 弟弟因为没买到玩具,一路上都气呼呼的。

    Dìdi yīnwèi méi mǎi dào wánjù, yílù shang dōu qìhūhū de.

    Em trai vì không mua được đồ chơi nên suốt dọc đường cứ hậm hực tức tối.

  4. 他气呼呼地摔门而去。

    Tā qìhūhū de shuāi mén ér qù.

    Cậu ta đùng đùng tức giận đóng sầm cửa bỏ đi.

  5. 他气呼呼地关上门回了屋。

    Tā qìhūhū de guānshàng mén huí le wū.

    Anh ấy hầm hầm đóng sầm cửa lại đi vào trong phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气呼呼地走开 qìhūhū de zǒukāihậm hực bỏ đi
  • 气呼呼地说 qìhūhū de shuōgiận dữ nói, hậm hực nói
  • 满脸气呼呼 mǎn liǎn qìhūhūmặt mày giận đùng đùng
  • 显得气呼呼 xiǎnde qìhūhūtrông vẻ giận dữ/bực bội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容十分生气或呼吸急促的样子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

气呼呼地 + động từ

làm trạng ngữ miêu tả hành động trong trạng thái đang giận dữ, thở phì phò. VD: 气呼呼地坐下 – bực bội ngồi phịch xuống.

气呼呼的 + danh từ

làm định ngữ miêu tả diện mạo, dáng vẻ cáu kỉnh. VD: 气呼呼的神情 – nét mặt giận đùng đùng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
呼
呼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1