1Tính từ
- tức hùi hụi, giận đùng đùng
- tức hùi hụi, tức tối bừng bừng
- hầm hầm, tức giận đùng đùng
Ví dụ
Tā qìhūhū de shuāi mén ér qù, shéi jiào tā dōu bù lǐ.
Anh ta giận đùng đùng sập cửa bỏ đi, ai gọi cũng không thèm ngoái lại.
Kàn tā qìhūhū de yàngzi, dàjiā dōu bù gǎn shàngqián dāhuà.
Thấy bộ dạng tức hùi hụi của cô ấy, chẳng ai dám đến gần bắt chuyện.
Dìdi yīnwèi méi mǎi dào wánjù, yílù shang dōu qìhūhū de.
Em trai vì không mua được đồ chơi nên suốt dọc đường cứ hậm hực tức tối.
Tā qìhūhū de shuāi mén ér qù.
Cậu ta đùng đùng tức giận đóng sầm cửa bỏ đi.
Tā qìhūhū de guānshàng mén huí le wū.
Anh ấy hầm hầm đóng sầm cửa lại đi vào trong phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容十分生气或呼吸急促的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
气呼呼地 + động từ
làm trạng ngữ miêu tả hành động trong trạng thái đang giận dữ, thở phì phò. VD: 气呼呼地坐下 – bực bội ngồi phịch xuống.
气呼呼的 + danh từ
làm định ngữ miêu tả diện mạo, dáng vẻ cáu kỉnh. VD: 气呼呼的神情 – nét mặt giận đùng đùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
