Chuyển đến nội dung
气团氣團

qìtuán

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khối khí
  2. khối không khí

Ví dụ

  1. 一股冷气团正在南下。

    Yì gǔ lěngqìtuán zhèngzài nánxià.Một khối không khí lạnh đang tràn xuống phía nam.

  2. 暖湿气团带来了丰富的降水。

    Nuǎnshī qìtuán dàilái le fēngfù de jiàngshuǐ.Khối khí nóng ẩm mang lại lượng mưa dồi dào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冷气团 lěngqìtuánkhối khí lạnh
  • 暖气团 nuǎnqìtuánkhối khí ấm
  • 热带气团 rèdài qìtuánkhối khí nhiệt đới
  • 极地气团 jídì qìtuánkhối khí vùng cực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

气象学上指水平方向上温度、湿度等物理属性比较均匀的大范围空气。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一股 + 冷/暖气团

một khối khí lạnh/ấm (thường dùng lượng từ 股). VD: 一股冷气团即将来临。– Một khối khí lạnh sắp tràn về.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
团

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1