1Danh từ
- hiện tượng tắc nghẽn do bọt khí
- nút khí
Ví dụ
Guǎndào zhōng chūxiàn qìsāi huì dǎozhì yètǐ wúfǎ liútōng.
Trong đường ống xuất hiện tắc nghẽn do bọt khí sẽ dẫn đến chất lỏng không thể lưu thông.
Fādòngjī gōngyóu xìtǒng kěnéng huì chǎnshēng qìsāi xiànxiàng.
Hệ thống cấp nhiên liệu của động cơ có thể phát sinh hiện tượng tắc bọt khí.
Gōngrén zhèngzài páichú shuǐguǎn lǐ de qìsāi.
Công nhân đang loại bỏ tắc nghẽn bọt khí trong ống nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体输送管道中因积聚气体阻碍液体流动的现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
排除 + 气塞
Khắc phục hoặc làm tan tắc nghẽn do bọt khí trong ống dẫn. VD: 及时排除气塞 – Kịp thời loại bỏ tắc bọt khí.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
