Chuyển đến nội dung
气枪氣槍

qìqiāng

Hán Việt: KHÍ THƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 支、把

1Danh từ

  1. súng hơi

Ví dụ

  1. 他在游乐场用气枪打气球。

    Tā zài yóulèchǎng yòng qìqiāng dǎ qìqiú.Anh ấy dùng súng hơi bắn bóng bay ở khu vui chơi.

  2. 射击运动员正在用气枪进行训练。

    Shèjī yùndòngyuán zhèngzài yòng qìqiāng jìnxíng xùnliàn.Vận động viên bắn súng đang tập luyện bằng súng hơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气步枪 qìbùqiāngsúng trường hơi
  • 气手枪 qìshǒuqiāngsúng ngắn hơi
  • 手持气枪 shǒuchí qìqiāngcầm súng hơi
  • 气枪射击 qìqiāng shèjībắn súng hơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用压缩空气发射弹丸的枪支。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 气枪 + động từ (打 / 射击)

Dùng súng hơi để làm gì (bắn, tập luyện...). VD: 用气枪打靶。– Dùng súng hơi bắn bia.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
枪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1