1Danh từ
- bọt khí
- bong bóng khí
Ví dụ
Shuǐ fèiténg shí huì mào chū hěn duō qìpào.
Khi nước sôi sẽ nổi lên rất nhiều bọt khí.
Xiǎoyú zài shuǐdǐ tǔ chū yí chuànchuàn xiǎo qìpào.
Đàn cá nhỏ dưới đáy nước nhả ra từng chuỗi bọt khí nhỏ.
Dǎkāi zhè píng qìshuǐ, jiù huì kàndào wúshù xìxiǎo de qìpào yǒng shànglái.
Mở chai nước ngọt có ga này ra, bạn sẽ thấy vô số bọt khí li ti sủi lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气体在液体中形成的小泡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冒出 / 产生 + 气泡
Dùng để diễn đạt việc bọt khí nổi lên hoặc hình thành trong chất lỏng. VD: 锅里的水开始冒气泡了。– Nước trong nồi bắt đầu sủi bọt khí rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
