1Động từ
- ngâm
- pha
- hãm
- ngâm, pha
- ngâm, nhúng, pha (trà)
- ngâm, pha (trà, cà phê)
Ví dụ
2Danh từ
- bong bóng
- bọt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
浸在液体中;用开水冲;也指气体在液体中形成的泡状物。
Ghi chú: Bộ Ba chấm thủy (氵) ghép với chữ Bao (包) chỉ nước ngập bọc lấy đồ vật tạo bọt khí.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
泡在 + nơi chốn
dành phần lớn thời gian la cà, đắm mình ở một nơi nào đó. VD: 他整天泡在网吧。– Nó cả ngày cắm rễ ở quán net.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “泡” 8
- 肺泡fèipàophế nang (túi khí nhỏ trong phổi)HSK6
- 灯泡dēngpào ĐĂNG PHAObóng đèn; kẻ kỳ đà cản mũi (nghĩa bóng)HSK7–9
- 浸泡jìnpào TẨM PHAOngâm; ngâm nướcHSK7–9
- 泡沫pàomò PHAO MẠTbọt; bọt nước; bọt xà phòngHSK7–9
- 气泡qìpào KHÍ BÀObọt khí; bong bóng khíHSK7–9
- 泡腾pàoténg PHAO ĐẰNGsủi bọt; sủi (khi gặp nước)
- 泡制pàozhìngâm chế; ngâm làm thành (rượu, đồ chua)
- 电灯泡diàndēngpào ĐIỆN ĐĂNG PHÀObóng đèn điện; kẻ kỳ đà cản mũi; bóng đèn (người xen vào giữa cặp đôi đang yêu)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
