1Danh từ
- bơm khí
- máy bơm hơi
Ví dụ
Chētāi méiqì le, qǐng bāng wǒ ná yíxià qìbèng.
Lốp xe hết hơi rồi, lấy giúp tôi cái bơm hơi với.
Yúgāng lǐ zhuāng le yí gè wēixíng qìbèng lái zēngjiā yǎngqì.
Trong bể cá lắp một chiếc máy bơm khí mini để tăng oxy.
Zhè zhǒng biànxiéshì qìbèng hěn shìhé chángtú zìjiàyóu shǐyòng.
Loại máy bơm hơi cầm tay này rất thích hợp dùng cho các chuyến du lịch tự lái đường dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来抽气或打气的机械装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 气泵 + 给……打气
Dùng bơm khí để bơm hơi cho vật gì đó. VD: 用气泵给自行车打气。– Dùng bơm để bơm bánh xe đạp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
