1Danh từ
- bơm
- máy bơm
Ví dụ
Gōngrén zhèngzài xiūlǐ nóngtián lǐ de shuǐbèng.
Người công nhân đang sửa chiếc máy bơm nước ở ngoài đồng.
Qìchē de yóubèng chū le gùzhàng.
Bơm xăng của ô tô đã bị hỏng hóc.
Wǒmen xūyào ānzhuāng yì tái dà gōnglǜ de bèng.
Chúng ta cần lắp đặt một chiếc máy bơm công suất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吸入和排出流体的机械(英pump的音译)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 泵 + 把……抽出来
Dùng máy bơm hút... ra ngoài. VD: 用水泵把井水抽出来。– Dùng máy bơm bơm nước giếng lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “泵” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
