Chuyển đến nội dung
泵

bèng

Lượng từ: 台、个

1Danh từ

  1. bơm
  2. máy bơm

Ví dụ

  1. 工人正在修理农田里的水泵。

    Gōngrén zhèngzài xiūlǐ nóngtián lǐ de shuǐbèng.

    Người công nhân đang sửa chiếc máy bơm nước ở ngoài đồng.

  2. 汽车的油泵出了故障。

    Qìchē de yóubèng chū le gùzhàng.

    Bơm xăng của ô tô đã bị hỏng hóc.

  3. 我们需要安装一台大功率的泵。

    Wǒmen xūyào ānzhuāng yì tái dà gōnglǜ de bèng.

    Chúng ta cần lắp đặt một chiếc máy bơm công suất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水泵 shuǐbèngmáy bơm nước
  • 油泵 yóubèngbơm dầu/bơm xăng
  • 气泵 qìbèngbơm khí
  • 热泵 rèbèngbơm nhiệt
  • 真空泵 zhēnkōngbèngbơm chân không

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

吸入和排出流体的机械(英pump的音译)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 泵 + 把……抽出来

Dùng máy bơm hút... ra ngoài. VD: 用水泵把井水抽出来。– Dùng máy bơm bơm nước giếng lên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

泵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “泵” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1