Chuyển đến nội dung
气筒氣筒

qìtǒng

Hán Việt: KHÍ ĐỒNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、根

1Danh từ

  1. ống bơm, cái bơm hơi
  2. cái bơm, ống bơm

Ví dụ

  1. 自行车没气了,请问借用一下气筒行吗?

    Zìxíngchē méi qì le, qǐngwèn jièyòng yíxià qìtǒng xíng ma?Xe đạp xẹp lốp rồi, xin hỏi cho tôi mượn cái bơm một lát được không?

  2. 你家有打气筒吗?我想给篮球充气。

    Nǐ jiā yǒu dǎqìtǒng ma? Wǒ xiǎng gěi lánqiú chōngqì.Nhà bạn có ống bơm không? Mình muốn bơm quả bóng rổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打气筒 dǎqìtǒngống bơm hơi
  • 自行车气筒 zìxíngchē qìtǒngcái bơm xe đạp
  • 借气筒 jiè qìtǒngmượn ống bơm
  • 用气筒打气 yòng qìtǒng dǎqìdùng bơm bơm hơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来充气的圆筒形工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 气筒 + 给 + danh từ + 打气/充气

Dùng ống bơm để bơm hơi cho vật nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
筒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “气筒” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1