1Động từ
- tắt thở
- trút hơi thở cuối cùng
Ví dụ
Bìngrén sòng dào yīyuàn shí yǐjīng qìjué le.
Bệnh nhân khi đưa tới bệnh viện thì đã tắt thở rồi.
Shāngzhě yīn shīxuè guòduō ér qìjué shēnwáng.
Người bị thương do mất máu quá nhiều nên đã tắt thở tử vong.
Lǎorén ānxiáng de qìjué le.
Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng một cách thanh thản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
断气;死亡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
气绝 + 身亡
Biểu thị ngừng thở và tử vong ngay sau đó. VD: 他中弹后当场气绝身亡。– Anh ấy trúng đạn xong tắt thở chết tại chỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
