1Danh từ
- tràn khí màng phổi
Ví dụ
Tā yīnwèi xiōngtòng qù yīyuàn, jiéguǒ bèi zhěnduàn wéi zìfāxìng qìxiōng.
Anh ấy đi bệnh viện vì đau ngực, kết quả được chẩn đoán bị tràn khí màng phổi tự phát.
Shòugāo xíng de niánqīngrén gèng róngyì fāshēng qìxiōng.
Những người trẻ cao gầy dễ bị tràn khí màng phổi hơn.
Rúguǒ bù jíshí zhìliáo, yánzhòng de qìxiōng huì wēijí shēngmìng.
Nếu không điều trị kịp thời, tràn khí màng phổi nghiêm trọng sẽ đe dọa tính mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气体进入胸膜腔,造成积气状态的病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患 / 得 + 气胸
mắc / bị bệnh tràn khí màng phổi. VD: 他最近得了气胸。– Gần đây anh ấy bị tràn khí màng phổi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
