Chuyển đến nội dung
气色氣色

qìsè

Hán Việt: KHÍ SẮC

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. sắc mặt
  2. thần sắc
  3. khí sắc

Ví dụ

  1. 你看上去气色很好,身体恢复得不错吧。

    Nǐ kàn shàngqù qìsè hěn hǎo, shēntǐ huīfù de bùcuò ba.Trông sắc mặt bạn rất tốt, sức khỏe đã hồi phục khá ổn rồi nhỉ.

  2. 她这两天经常熬夜,气色不太好。

    Tā zhè liǎng tiān jīngcháng áoyè, qìsè bú tài hǎo.Mấy hôm nay cô ấy thường xuyên thức khuya nên sắc mặt không được tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气色很好 qìsè hěn hǎokhí sắc rất tốt
  • 气色红润 qìsè hóngrùnsắc mặt hồng hào
  • 气色差 qìsè chàthần sắc kém
  • 调理气色 tiáolǐ qìsèđiều hòa dưỡng sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人的精神状态在面部表现出来的光彩和颜色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

气色 + 好/差/红润/苍白

Dùng như chủ ngữ kết hợp với các tính từ miêu tả sức khỏe, tinh thần của một người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
色

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1