1Danh từ
- khí chất
- phong thái
- phong thái, khí chất
Ví dụ
Tā jǔzhǐ yōuyǎ, hěn yǒu yìshùjiā qìzhì.
Cô ấy cử chỉ tao nhã, rất có phong thái của một nghệ sĩ.
Yí gè rén de chuānzhuó dǎbàn nénggòu tǐxiàn chū tā de qìzhì.
Cách ăn mặc phục sức của một người có thể thể hiện ra khí chất của người đó.
Dúshū bùjǐn néng zēngzhǎng zhīshi, hái néng gǎibiàn yí gè rén de qìzhì.
Đọc sách không chỉ giúp tăng thêm tri thức mà còn có thể thay đổi phong thái của một người.
Tā shēnshang yǒu yì zhǒng wēnróu yòu wénjìng de dútè qìzhì.
Ở cô ấy toát lên một phong thái dịu dàng và trầm tĩnh rất riêng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的相当稳定的个性特点或风度、模样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 具有 + ……气质
có khí chất, phong thái mang đặc điểm nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
