1Danh từ
- huỳnh thạch
- fluorite (khoáng vật)
Ví dụ
Fúshí shì yěliàn gōngyè de zhòngyào yuánliào.
Huỳnh thạch là nguyên liệu quan trọng trong ngành công nghiệp luyện kim.
Zhè zhǒng fúshí zài zǐwàixiàn zhàoshè xià huì fāguāng.
Loại huỳnh thạch này sẽ phát sáng khi chiếu tia cực tím.
Wǒguó yǒu zhe fēicháng fēngfù de fúshí kuàngcáng.
Nước ta có trữ lượng mỏ huỳnh thạch vô cùng phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即“萤石”,一种主要由氟化钙构成的常见卤化物矿物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为原料生产氟石
Dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành sản xuất, luyện khoáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
