1Danh từ
- flo (nguyên tố hóa học, ký hiệu F)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种非金属元素,化学符号为F。淡黄色,有毒的气体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含氟 + danh từ
chứa nguyên tố flo. VD: 含氟牙膏。– Kem đánh răng chứa flo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “氟” 6
- 氟石fúshí PHẤT THẠCHhuỳnh thạch; fluorite (khoáng vật)HSK6
- 铁氟龙tiěfúlóng THIẾT PHẤT LONGTeflon; chất chống dính polytetrafluoroethyleneHSK6
- 氟硅酸fúguīsuān PHÚC KHUÊ TOANaxit floxilicic; axit fluorosilicic (H2SiF6)
- 氟化物fúhuàwù PHẤT HÓA VẬTchất florua; hợp chất của flo
- 六氟化硫liùfúhuàliú LỤC PHẤP HÓA LƯUlưu huỳnh hexafluoride; khí SF6
- 三氟化硼sānfúhuàpéng TAM PHẤT HÓA BẰNGBo triflorua; Boron trifluoride (hợp chất hóa học BF3)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
