Chuyển đến nội dung
氨水

ānshuǐ

Hán Việt: AM THỦY

Danh từ

HSK6Lượng từ: 瓶、滴、升

1Danh từ

  1. nước amoniac
  2. dung dịch amoniac

Ví dụ

  1. 氨水具有强烈的刺激性气味。

    Ānshuǐ jùyǒu qiángliè de cìjīxìng qìwèi.Nước amoniac có mùi kích thích nồng nặc.

  2. 在农业上,稀释的氨水可以用作肥料。

    Zài nóngyè shang, xīshì de ānshuǐ kěyǐ yòng zuò féiliào.Trong nông nghiệp, nước amoniac pha loãng có thể dùng làm phân bón.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 稀氨水 xī ānshuǐnước amoniac loãng
  • 浓氨水 nóng ānshuǐnước amoniac đặc
  • 氨水的气味 ānshuǐ de qìwèimùi của nước amoniac
  • 一瓶氨水 yī píng ānshuǐmột chai nước amoniac

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

氨的水溶液,无色透明,有强烈的刺激性气味,呈弱碱性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 氨水 + động từ

dùng nước amoniac làm việc gì. VD: 用氨水清洁污渍。– Dùng nước amoniac để tẩy sạch vết bẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氨
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1