1Danh từ
- amoniac (khí NH3)
Ví dụ
Ān shì yì zhǒng jùyǒu qiángliè cìjīxìng qìwèi de qìtǐ.
Amoniac là một chất khí có mùi kích thích nồng nặc.
Huàféichǎng zhǔyào yòng ān lái shēngchǎn dànféi.
Nhà máy phân bón chủ yếu dùng amoniac để sản xuất phân đạm.
Shíyànshì nèi fāshēng le ānqì xièlòu shìgù.
Trong phòng thí nghiệm đã xảy ra sự cố rò rỉ khí amoniac.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无色有刺激性恶臭的气体,化学式为NH3。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
合成 + 氨
Tổng hợp amoniac (quy trình hóa học công nghiệp). VD: 工业上通常利用氮气和氢气合成氨。– Trong công nghiệp thường dùng khí nitơ và hydro để tổng hợp amoniac.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “氨” 16
- 氨水ānshuǐ AM THỦYnước amoniac; dung dịch amoniacHSK6
- 氨基ānjīnhóm amino; gốc amino (hóa học: -NH₂)
- 氨基酸ānjīsuānaxit amin; amino acidHSK6
- 丙氨酸bǐngānsuān BÍNH AM TOANalanin (một loại axit amin)HSK6
- 精氨酸jīngānsuānarginine (axit amin)HSK6
- 丝氨酸sīānsuān TI AM TOANserin (một loại axit amin)HSK6
- 甘氨酸gānānsuān CAM AM TOANglyxin (axit amin)
- 谷氨酸gǔānsuān CỐC AM TOANaxit glutamic; axit glutamic (thành phần vị ngọt của mì chính)
- 脯氨酸púānsuān PHỦ AM TOANproline (một loại axit amin)
- 缩氨酸suōānsuān SÚC AM TOANpeptide; peptit
- 脯氨酸pǔ'ānsuān PHỦ AM TOANproline (một loại axit amin)
- 半胱氨酸bànguāngānsuān BÁN QUANG AM TOANcysteine (loại axit amin chứa lưu huỳnh)HSK6
- 天冬氨酸tiāndōngānsuān THIÊN ĐÔNG AM TOANaxit aspartic (một loại axit amin)HSK6
- 氨基比林ānjībǐlín AM CƠ BỈ LÂMaminopyrine (thuốc hạ sốt, giảm đau)
- 苯丙氨酸běnbǐngānsuānphenylalanin (một loại axit amin thiết yếu)
- 柳丁氨醇liǔdīngānchún LIỄU ĐINH AM THUẦNsalbutamol (thuốc giãn phế quản trị hen suyễn)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
