1Danh từ
- nhóm xyanua
- gốc cyano (-CN)
Ví dụ
Qíngjī yóu yí gè tànyuánzǐ hé yí gè dányuánzǐ tōngguò sānjiàn liánjiē ér chéng.
Nhóm xyanua do một nguyên tử cacbon và một nguyên tử nitơ liên kết với nhau qua liên kết ba tạo thành.
Zhè gè fēnzǐ jiégòu zhōng yǐnrù le yí gè qíngjī.
Một nhóm xyanua đã được đưa vào cấu trúc phân tử này.
Qíngjī shuǐjiě hòu tōngcháng kěyǐ zhuǎnhuà wéi suōjī.
Gốc cyano sau khi thủy phân thường có thể chuyển hóa thành nhóm cacboxyl.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由碳原子和氮原子结合而成的原子团(-CN),见于腈类及氰化物中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
将……转化为 + 氰基
Biểu thị quá trình phản ứng hóa học tạo thành nhóm xyanua. VD: 将氯原子转化为氰基。– Chuyển hóa nguyên tử clo thành nhóm xyanua.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
