1Danh từ
- xyanogen
- chất xyanogen
Ví dụ
Qíng shì yī zhǒng jùdú de qìtǐ.
Xyanogen là một chất khí cực độc.
Shíyànshì yánjìn suíyì páifàng hán qíng fèiyè.
Phòng thí nghiệm nghiêm cấm tùy tiện xả chất thải lỏng chứa gốc xyanogen.
Zhè zhǒng zhíwù tíqǔwù zhōng hányǒu wēiliàng de qínghuàwù.
Trong chiết xuất thực vật này có chứa một lượng rất nhỏ hợp chất xyanua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种碳和氮的无色剧毒气体化合物,化学式为(CN)₂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 氰 + danh từ
chứa gốc xyanogen/xyanua. VD: 含氰废水处理 (hán qíng fèishuǐ chǔlǐ – xử lý nước thải chứa xyanua).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “氰” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
