Chuyển đến nội dung
氰

qíng

Hán Việt: THANH

HSK6

1Danh từ

  1. xyanogen
  2. chất xyanogen

Ví dụ

  1. 氰是一种剧毒的气体。

    Qíng shì yī zhǒng jùdú de qìtǐ.

    Xyanogen là một chất khí cực độc.

  2. 实验室严禁随意排放含氰废液。

    Shíyànshì yánjìn suíyì páifàng hán qíng fèiyè.

    Phòng thí nghiệm nghiêm cấm tùy tiện xả chất thải lỏng chứa gốc xyanogen.

  3. 这种植物提取物中含有微量的氰化物。

    Zhè zhǒng zhíwù tíqǔwù zhōng hányǒu wēiliàng de qínghuàwù.

    Trong chiết xuất thực vật này có chứa một lượng rất nhỏ hợp chất xyanua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种碳和氮的无色剧毒气体化合物,化学式为(CN)₂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 氰 + danh từ

chứa gốc xyanogen/xyanua. VD: 含氰废水处理 (hán qíng fèishuǐ chǔlǐ – xử lý nước thải chứa xyanua).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “氰” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1