Chuyển đến nội dung
氰酸

qíngsuān

Hán Việt: QUYNH TOAN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. axit xyanic (hợp chất hóa học vô cơ mang tính axit yếu, có công thức HOCN)

Ví dụ

  1. 氰酸是一种含有氰基的无机弱酸。

    Qíngsuān shì yì zhǒng hán yǒu qíngjī de wújī ruòsuān.Axit xyanic là một axit vô cơ yếu có chứa nhóm xyanua.

  2. 实验中要特别注意氰酸及其盐类的毒性。

    Shíyàn zhōng yào tèbié zhùyì qíngsuān jí qí yánlèi de dúxìng.Trong thí nghiệm cần đặc biệt chú ý đến độc tính của axit xyanic và các muối của nó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 氰酸盐 qíngsuānyánmuối xyanat
  • 异氰酸 yìqíngsuānaxit isoxyanic
  • 氰酸酯 qíngsuānzhǐeste xyanat
  • 氰酸分解 qíngsuān fēnjiěaxit xyanic phân hủy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无机化合物,化学式为HOCN,易聚合,其盐类称氰酸盐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

氰酸 + Danh từ hóa học

Kết hợp làm danh từ hóa học chỉ hợp chất gốc xyanat. VD: 氰酸钾 (kali xyanat).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氰
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1