1Danh từ
- nước
- lượng nước
- độ ẩm
- sự thổi phồng
- thành phần không có thật
Ví dụ
Duō chī shuǐguǒ kěyǐ bǔchōng shēntǐ suǒ xū de shuǐfèn.
Ăn nhiều hoa quả có thể bổ sung lượng nước cơ thể cần.
Tā de fāyán lǐ yǒu bù shǎo shuǐfèn.
Trong bài phát biểu của anh ấy có không ít điều thổi phồng.
Zhè zhǒng shūcài hán shuǐfèn hěn duō.
Loại rau này chứa rất nhiều nước.
Qiūtiān tiānqì gānzào, pífū róngyì liúshī shuǐfèn.
Mùa thu thời tiết hanh khô, da rất dễ bị mất nước.
Zhè fèn chéngjìdān míngxiǎn yǒu shuǐfèn.
Bảng điểm này rõ ràng có sự gian dối/thổi phồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体内部所含的水;比喻叙述中不真实、夸大的成分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 / 挤掉 + 水分
Dùng theo nghĩa bóng chỉ việc có yếu tố hư cấu, phao phồng hoặc loại bỏ phần không đúng thực tế. VD: 这个数字有很大水分。– Con số này bị thổi phồng rất nhiều.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
