Chuyển đến nội dung
水合

shuǐhé

Hán Việt: THỦY HỢP

Động từ

1Động từ

  1. thủy hợp (hóa học: liên kết với phân tử nước)

Ví dụ

  1. 这种化合物在常温下极易水合。

    Zhè zhǒng huàhéwù zài chángwēn xià jí yì shuǐhé.Hợp chất này rất dễ thủy hợp ở nhiệt độ phòng.

  2. 实验中观察到了离子的水合过程。

    Shíyàn zhōng guānchá dào le lízǐ de shuǐhé guòchéng.Trong thí nghiệm đã quan sát thấy quá trình thủy hợp của các ion.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水合反应 shuǐhé fǎnyìngphản ứng thủy hợp
  • 水合物 shuǐhéwùchất thủy hợp
  • 水合作用 shuǐhé zuòyòngtác dụng thủy hợp
  • 水合离子 shuǐhé lízǐion thủy hợp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

溶质分子或离子与水分子结合形成水合物的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

水合 + 反应/作用

tác dụng hoặc phản ứng kết hợp với nước trong hóa học. VD: 水合反应放出了热量。– Phản ứng thủy hợp đã tỏa nhiệt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
合

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1