Chuyển đến nội dung
水桶

shuǐtǒng

Hán Việt: THỦY THỐNG

Danh từ

Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. thùng nước
  2. xô nước

Ví dụ

  1. 他提着一桶水慢慢地往回走。

    Tā tízhe yì tǒng shuǐ mànmàn de wǎng huí zǒu.Anh ấy xách một xô nước từ từ đi về.

  2. 请帮我把那个红色水桶拿过来。

    Qǐng bāng wǒ bǎ nàge hóngsè shuǐtǒng ná guòlái.Xin hãy lấy giúp tôi cái xô nước màu đỏ kia qua đây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个水桶 yí gè shuǐtǒngmột cái xô nước
  • 提水桶 tí shuǐtǒngxách thùng nước
  • 塑料水桶 sùliào shuǐtǒngxô nhựa
  • 水桶腰 shuǐtǒngyāoeo bánh mì (eo to bè)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来盛水、打水的桶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提/拿 + 水桶

Xách hoặc cầm thùng nước. VD: 他提着水桶去浇花。– Anh ấy xách xô nước đi tưới hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
桶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1