Chuyển đến nội dung
水渠

shuǐqú

Hán Việt: THỦY CỪ

Danh từ

Lượng từ: 条、道

1Danh từ

  1. kênh rạch
  2. mương nước

Ví dụ

  1. 农田旁边修了一条水渠。

    Nóngtián pángbiān xiū le yì tiáo shuǐqú.Bên cạnh ruộng có xây một con mương dẫn nước.

  2. 水渠里的水流得很急。

    Shuǐqú lǐ de shuǐ liú de hěn jí.Nước trong mương chảy rất xiết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 灌溉水渠 guàngài shuǐqúmương tưới tiêu
  • 人工水渠 réngōng shuǐqúkênh đào nhân tạo
  • 修建水渠 xiūjiàn shuǐqúxây dựng kênh mương
  • 清理水渠 qīnglǐ shuǐqúdọn dẹp kênh mương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人工开凿的人工水道,多用于灌溉或排水。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

修/挖 + 水渠

Dùng để diễn đạt hành động đào hoặc xây dựng kênh mương. VD: 村里修了一条水渠。– Trong làng xây một con mương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
渠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1