1Danh từ
- kênh
- mương
- máng dẫn nước
Ví dụ
Tián biān yǒu yì tiáo guàngài yòng de xiǎo qú.
Bên ruộng có một con mương nhỏ dùng để tưới tiêu.
Cūnmínmen zhèngzài qīnglǐ shuǐqú lǐ de níshā.
Dân làng đang dọn dẹp bùn cát trong mương nước.
Zhè tiáo shuǐqú liánjiē le fùjìn de liǎng zuò shuǐkù.
Con kênh này nối liền hai hồ chứa nước gần đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人工开凿的水道,用于灌溉、排水等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
修 / 开 / 清理 + 渠
Hành động đào, khơi hoặc dọn dẹp kênh mương dẫn nước. VD: 村民正在清理水渠。– Dân làng đang dọn dẹp mương nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “渠” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
