Chuyển đến nội dung
水源

shuǐyuán

Hán Việt: THUỶ NGUYÊN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 处、个

1Danh từ

  1. nguồn nước

Ví dụ

  1. 我们要保护好城市的水源。

    Wǒmen yào bǎohù hǎo chéngshì de shuǐyuán.Chúng ta phải bảo vệ tốt nguồn nước của thành phố.

  2. 干旱导致许多村庄的水源枯竭了。

    Gānhàn dǎozhì xǔduō cūnzhuāng de shuǐyuán kūjié le.Hạn hán đã khiến nguồn nước của nhiều ngôi làng bị cạn kiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护水源 bǎohù shuǐyuánbảo vệ nguồn nước
  • 饮用水源 yǐnyòng shuǐyuánnguồn nước sinh hoạt
  • 水源枯竭 shuǐyuán kūjiénguồn nước cạn kiệt
  • 寻找水源 xúnzhǎo shuǐyuántìm kiếm nguồn nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水的来源,特指供饮用或灌溉的水。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开发/污染/保护 + 水源

Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ hoạt động xử lý, tác động hoặc bảo tồn nguồn nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
源

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1