1Danh từ
- chim nước
- loài chim sống dưới nước hoặc gần nước
Ví dụ
Zhè gè shīdì gōngyuán shì duō zhǒng shuǐqín de zhòngyào qīxīdì.
Công viên đất ngập nước này là nơi cư trú quan trọng của nhiều loài chim nước.
Húbiān yǒu yì qún shuǐqín zhèngzài bǔshí xiǎoyú.
Bên hồ có một đàn chim nước đang săn bắt cá nhỏ.
Yāzi, é hé tiān'é dōu shǔyú shuǐqín.
Vịt, ngỗng và thiên nga đều thuộc nhóm chim nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
栖息在水域或水边的鸟类的统称,如野鸭、天鹅等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
水禽 + 在 + 地点 + 栖息/生活
Dùng trong câu mô tả môi trường sinh sống của các loài chim nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
