Chuyển đến nội dung
禽

qín

Hán Việt: CẦM

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. loài chim
  2. gia cầm
  3. loài lông vũ

Ví dụ

  1. 鸡、鸭、鹅都属于家禽。

    Jī, yā, é dōu shǔyú jiāqín.

    Gà, vịt, ngỗng đều thuộc về gia cầm.

  2. 湖边栖息着许多珍稀的水禽。

    Húbiān qīxī zhe xǔduō zhēnxī de shuǐqín.

    Bên hồ có nhiều loài thủy cầm quý hiếm sinh sống.

  3. 我们要预防禽流感的传播。

    Wǒmen yào yùfáng qínliúgǎn de chuánbō.

    Chúng ta cần phòng ngừa sự lây lan của bệnh cúm gia cầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类的通称,包括飞禽和家禽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

家禽 / 飞禽 + danh từ / vị ngữ

Thường dùng trong các cụm từ kết hợp chỉ loài vật có lông vũ. VD: 农场里养着各种家禽。– Trong trang trại nuôi các loại gia cầm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

禽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “禽” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1