Chuyển đến nội dung
水箱

shuǐxiāng

Hán Việt: THỦY TƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bình chứa nước
  2. két nước
  3. bồn nước

Ví dụ

  1. 汽车发动机的水箱温度太高了。

    Qìchē fādòngjī de shuǐxiāng wēndù tài gāo le.Nhiệt độ két nước làm mát của động cơ ô tô quá cao rồi.

  2. 师傅正在检查楼顶的储水箱。

    Shīfu zhèngzài jiǎnchá lóudǐng de chǔshuǐxiāng.Thợ đang kiểm tra bồn chứa nước trên sân thượng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 汽车水箱 qìchē shuǐxiāngkét nước ô tô
  • 马桶水箱 mǎtǒng shuǐxiāngkét nước bồn cầu
  • 水箱漏水 shuǐxiāng lòushuǐkét nước bị rò rỉ
  • 清洗水箱 qǐngxǐ shuǐxiāngsúc rửa bồn nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装水的箱子,多用于汽车发动机冷却系统、抽水马桶或屋顶储水等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在水箱里 + 加水/放水

thêm nước hoặc xả nước trong két nước. VD: 记得在水箱里加水。– Nhớ châm thêm nước vào két nước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
箱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1