Chuyển đến nội dung
水萝卜水蘿蔔

shuǐluóbo

Hán Việt: THỦY LA BẶC

Danh từ

Lượng từ: 个、根

1Danh từ

  1. củ cải đỏ
  2. củ cải tròn nhiều nước

Ví dụ

  1. 妈妈买了一些新鲜的水萝卜做凉拌菜。

    Māma mǎi le yìxiē xīnxiān de shuǐluóbo zuò liángbàncài.Mẹ mua một ít củ cải đỏ tươi để làm món nộm.

  2. 这种水萝卜吃起来又脆又甜。

    Zhè zhǒng shuǐluóbo chī qǐlái yòu cuì yòu tián.Loại củ cải đỏ này ăn giòn và ngọt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜的水萝卜 xīnxiān de shuǐluóbocủ cải đỏ tươi
  • 凉拌水萝卜 liángbàn shuǐluóbonộm củ cải đỏ
  • 洗水萝卜 xǐ shuǐluóborửa củ cải đỏ
  • 一筐水萝卜 yì kuāng shuǐluóbomột giỏ củ cải đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

萝卜的一种,根呈圆球形或椭圆形,皮红或白,肉多汁,多生食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 水萝卜 + động từ (切 / 腌 / 洗)

Dùng trong câu chữ 把 diễn đạt tác động lên củ cải đỏ (cắt, ngâm chua, rửa...).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
萝
卜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1