1Danh từ
- chuột lang nước
- capybara
Ví dụ
Shuǐtún shì shìjiè shang tǐxíng zuì dà de nièchǐ dòngwù.
Chuột lang nước là loài gặm nhấm lớn nhất thế giới.
Dòngwùyuán lǐ de shuǐtún kàn qǐlái fēicháng wēnshùn.
Những con chuột lang nước trong sở thú trông rất hiền lành.
Hěn duō rén xǐhuan kàn shuǐtún pào wēnquán de shìpín.
Nhiều người thích xem video chuột lang nước ngâm suối nước nóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种半水栖的食草动物,是现存最大的啮齿类动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 水豚
Lượng từ dùng cho chuột lang nước thường là 只. VD: 这是一只水豚。– Đây là một con chuột lang nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
