Từ điển chưa có mục “豚”. Pinyin tham khảo: tún. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “豚” 7
- 海豚hǎitún HẢI ĐỒNcá heoHSK7–9
- 河豚hétún HÀ ĐỒNcá nóc
- 水豚shuǐtún THỦY ĐỒNchuột lang nước; capybara
- 豚鼠túnshǔ ĐỒN THỬchuột lang
- 土豚tǔtún THỔ ĐỒNlợn đất; thú ăn kiến châu Phi
- 鼠海豚shǔhǎitún THỬ HẢI ĐỒNcá heo chuột; cá heo cảng (loài thú biển nhỏ thuộc họ Phocoenidae)
- 宽吻海豚kuānwěnhǎitún KHOAN VẪN HẢI ĐỒNcá heo mũi chai; cá heo mỏ rộngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
