Chuyển đến nội dung
水貂

shuǐdiāo

Hán Việt: THỦY ĐIÊU

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chồn măng-kút
  2. chồn vizon

Ví dụ

  1. 水貂的毛皮非常珍贵,常用来做大衣。

    Shuǐdiāo de máopí fēicháng zhēnguì, cháng yòng zuò dàyī.Lông chồn vizon rất quý giá, thường dùng làm áo khoác.

  2. 许多动物保护组织反对捕杀水貂。

    Xǔduō dòngwù bǎohù zǔzhī fǎnduì bǔshā shuǐdiāo.Nhiều tổ chức bảo vệ động vật phản đối việc săn bắt chồn vizon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水貂皮 shuǐdiāopída lông chồn vizon
  • 水貂大衣 shuǐdiāo dàyīáo khoác lông chồn vizon
  • 人工养殖水貂 réngōng yǎngzhí shuǐdiāonuôi nhân tạo chồn vizon
  • 一只水貂 yì zhī shuǐdiāomột con chồn vizon

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,半水栖,善游泳,毛皮珍贵,多用于制作高档皮草。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

水貂 + 擅长 / 善于……

chồn vizon giỏi làm việc gì (đặc tính tự nhiên). VD: 水貂擅长捕鱼。– Chồn vizon rất giỏi bắt cá.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
貂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1