Chuyển đến nội dung
貂

diāo

Hán Việt: ĐIÊU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con chồn (loài chồn có lông quý giá)
  2. lông chồn

Ví dụ

  1. 貂的皮毛非常珍贵。

    Diāo de pímáo fēicháng zhēnguì.Lông của loài chồn rất quý giá.

  2. 她冬天喜欢穿貂皮大衣。

    Tā dōngtiān xǐhuan chuān diāopí dàyī.Mùa đông cô ấy thích mặc áo khoác lông chồn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,体型细长,毛皮珍贵。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

貂皮 + 名词

Dùng làm định ngữ chỉ đồ vật làm bằng lông chồn. VD: 貂皮围巾。– Khăn choàng lông chồn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

貂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “貂” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1