1Động từ
- sống mãi
- bất diệt
- tồn tại mãi mãi
- vĩnh tồn
Ví dụ
Gémìng xiānliè de wěidà jīngshén yǒngcún.
Tinh thần vĩ đại của các anh hùng liệt sĩ cách mạng sẽ sống mãi.
Yǒuyì dìjiǔtiāncháng, zhēnzhì de qínggǎn yǒngcún zài bǐcǐ xīn zhōng.
Tình bạn dài lâu bền chặt, tình cảm chân thành sẽ sống mãi trong tim nhau.
Nàxiē jīngdiǎn de wénxué zuòpǐn jiāng zài rénlèi wénhuàshǐ shang yǒngcún.
Những tác phẩm văn học kinh điển ấy sẽ tồn tại mãi mãi trong lịch sử văn hóa nhân loại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
永远存在;长存。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
永存 + 于……
Tồn tại vĩnh viễn ở một không gian, trạng thái hoặc trong tâm khảm. VD: 记忆永存于心。– Ký ức sống mãi trong tim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
