Chuyển đến nội dung
汇水匯水

huìshuǐ

Hán Việt: HỐI THỦY

HSK6Lượng từ: 处

1Động từ

  1. gom nước
  2. hội tụ dòng nước

Ví dụ

  1. 雨水顺着山坡汇水到低洼处。

    Yǔshuǐ shùnzhe shānpō huìshuǐ dào dīwā chù.

    Nước mưa xuôi theo sườn núi dồn nước về chỗ trũng.

  2. 这个系统能够有效汇水并加以利用。

    Zhè gè xìtǒng nénggòu yǒuxiào huìshuǐ bìng jiāyǐ lìyòng.

    Hệ thống này có thể gom nước hiệu quả và đưa vào sử dụng.

  3. 多条支流在下游汇水形成大河。

    Duō tiáo zhīliú zài xiàxiú huìshuǐ xíngchéng dàhé.

    Nhiều nhánh sông gom nước ở hạ lưu tạo thành một con sông lớn.

2Danh từ

  1. lượng nước thu gom
  2. vùng lưu vực thu nước

Ví dụ

  1. 该水库的汇水面积非常广阔。

    Gāi shuǐkù de huìshuǐ miànjī fēicháng guǎngkuò.

    Diện tích lưu vực thu nước của hồ chứa này rất rộng lớn.

  2. 暴雨增加了这一区域的汇水量。

    Bàoyǔ zēngjiā le zhè yí qūyù de huìshuǐliàng.

    Mưa bão đã làm tăng lưu lượng nước thu về ở khu vực này.

  3. 汇水沟的设计必须符合排洪标准。

    Huìshuǐgōu de shèjì bìxū fúhé páihóng biāozhǔn.

    Thiết kế của rãnh gom nước phải đạt tiêu chuẩn thoát lũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 汇水面积 huìshuǐ miànjīdiện tích lưu vực thu gom nước
  • 汇水区域 huìshuǐ qūyùkhu vực đón nước
  • 汇水量 huìshuǐliànglượng nước thu gom
  • 汇水沟 huìshuǐgōurãnh thoát nước/mương gom nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地表水或地下水聚集,也指水流汇集的区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

汇水 + 到……

nước dồn/chảy tập trung về đâu. VD: 雨水汇水到蓄水池。– Nước mưa dồn về bể chứa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

汇
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1