1Động từ
- gom nước
- hội tụ dòng nước
Ví dụ
Yǔshuǐ shùnzhe shānpō huìshuǐ dào dīwā chù.
Nước mưa xuôi theo sườn núi dồn nước về chỗ trũng.
Zhè gè xìtǒng nénggòu yǒuxiào huìshuǐ bìng jiāyǐ lìyòng.
Hệ thống này có thể gom nước hiệu quả và đưa vào sử dụng.
Duō tiáo zhīliú zài xiàxiú huìshuǐ xíngchéng dàhé.
Nhiều nhánh sông gom nước ở hạ lưu tạo thành một con sông lớn.
2Danh từ
- lượng nước thu gom
- vùng lưu vực thu nước
Ví dụ
Gāi shuǐkù de huìshuǐ miànjī fēicháng guǎngkuò.
Diện tích lưu vực thu nước của hồ chứa này rất rộng lớn.
Bàoyǔ zēngjiā le zhè yí qūyù de huìshuǐliàng.
Mưa bão đã làm tăng lưu lượng nước thu về ở khu vực này.
Huìshuǐgōu de shèjì bìxū fúhé páihóng biāozhǔn.
Thiết kế của rãnh gom nước phải đạt tiêu chuẩn thoát lũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地表水或地下水聚集,也指水流汇集的区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
汇水 + 到……
nước dồn/chảy tập trung về đâu. VD: 雨水汇水到蓄水池。– Nước mưa dồn về bể chứa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
