1Động từ
- hợp lưu
- hội tụ dòng chảy
- quy tụ
Ví dụ
Zhè liǎng tiáo jiāng zài chéngshì nánjiāo huìliú chéng yì tiáo dàhé.Hai con sông này hợp lưu thành một dòng sông lớn ở ngoại ô phía nam thành phố.
Wúshù shānquán huìliú ér xià, xíngchéng le zhuàngguān de pùbù.Vô số con suối trên núi hợp lưu đổ xuống, tạo nên thác nước hùng vĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水流汇合在一起;也比喻力量、思想等聚集到一起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
汇流 + 成 + tân ngữ
Hợp lại, hội tụ lại tạo thành cái gì lớn hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
