Chuyển đến nội dung
污泥

wūní

Danh từ

HSK6Lượng từ: 堆、层

1Danh từ

  1. bùn nhão
  2. bùn lầy bẩn thỉu
  3. vũng bùn (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 工人们正在清理河道底部的污泥。

    Gōngrénmen zhèngzài qīnglǐ hédào dǐbù de wūní.Các công nhân đang nạo vét bùn bẩn ở đáy lòng sông.

  2. 他的裤腿上沾满了污泥。

    Tā de kùtuǐ shang zhānmǎn le wūní.Ống quần của anh ấy dính đầy bùn bẩn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 清理污泥 qīnglǐ wūnídọn dẹp bùn bẩn
  • 沾满污泥 zhānmǎn wūnídính đầy bùn bẩn
  • 城市污泥 chéngshì wūníbùn thải đô thị
  • 出污泥而不染 chū wūní ér bù rǎngần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

污浊发黑的泥土;比喻污浊的环境。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

陷在 + 污泥 + 里

bị lún/mắc kẹt trong bùn. VD: 车轮陷在污泥里开不出来了。 – Bánh xe bị sa vào vũng bùn không chạy ra được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

污
泥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1