Chuyển đến nội dung
污

wū

Hán Việt: Ô

HSK6

1Danh từ

  1. bụi bẩn
  2. vết bẩn

Ví dụ

  1. 衣服上的污洗不掉。

    Yīfu shang de wū xǐ bù diào.

    Vết bẩn trên quần áo giặt không sạch.

  2. 他用毛巾擦去了脸上的污。

    Tā yòng máojīn cā qù le liǎn shang de wū.

    Anh ấy dùng khăn lau sạch vết bẩn trên mặt.

  3. 墙角积满了灰尘和污。

    Qiángjiǎo jī mǎn le huīchén hé wū.

    Góc tường bám đầy bụi và vết bẩn.

2Tính từ

  1. bẩn thỉu
  2. dơ bẩn

Ví dụ

  1. 这间屋子又污又乱。

    Zhè jiān wūzi yòu wū yòu luàn.

    Căn phòng này vừa bẩn vừa bừa bộn.

  2. 流出来的水十分污浊。

    Liú chūlái de shuǐ shífēn wūzhuó.

    Nước chảy ra vô cùng bẩn đục.

  3. 不要说这些污言秽语。

    Bùyào shuō zhèxiē wūyánhuìyǔ.

    Đừng nói những lời lẽ dơ bẩn này.

3Động từ

  1. làm bẩn
  2. vấy bẩn
  3. làm hoen ố (danh dự)

Ví dụ

  1. 泥水污了他的新鞋。

    Níshuǐ wū le tā de xīn xié.

    Nước bùn làm bẩn đôi giày mới của anh ấy.

  2. 别让贪念污了清白名声。

    Bié ràng tānniàn wū le qīngbái míngshēng.

    Đừng để lòng tham làm hoen ố thanh danh trong sạch.

  3. 他的行为污了学校的名誉。

    Tā de xíngwéi wū le xuéxiào de míngyù.

    Hành vi của anh ấy đã làm hoen ố danh tiếng của trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 污染 wūrǎnô nhiễm
  • 贪官污吏 tānguān wūlìquan lại tham nhũng
  • 污垢 wūgòuvết bẩn/chất bẩn
  • 藏污纳垢 cángwūnàgòuchứa chấp điều xấu xa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

浑浊;不干净;脏。也指使不干净、弄脏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

污 + danh từ

làm ô uế hoặc hoen ố cái gì. VD: 污人清白。– Làm vấy bẩn sự trong sạch của người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

污

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “污” 17

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1