1Danh từ
- bụi bẩn
- vết bẩn
Ví dụ
2Tính từ
- bẩn thỉu
- dơ bẩn
Ví dụ
3Động từ
- làm bẩn
- vấy bẩn
- làm hoen ố (danh dự)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
浑浊;不干净;脏。也指使不干净、弄脏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
污 + danh từ
làm ô uế hoặc hoen ố cái gì. VD: 污人清白。– Làm vấy bẩn sự trong sạch của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “污” 17
- 污染wūrǎn Ô NHIỄMlàm ô nhiễm; gây ô nhiễm; sự ô nhiễmHSK4
- 污迹wūjìvết bẩn; vết hoen ốHSK5
- 污水wūshuǐ Ô THỦYnước bẩn; nước thảiHSK6
- 去污qùwū KHỨ Ôtẩy bẩn; làm sạch vết bẩn; khử ô nhiễmHSK6
- 污泥wūníbùn nhão; bùn lầy bẩn thỉu; vũng bùn (nghĩa bóng)HSK6
- 污辱wūrǔlăng nhục; sỉ nhục; xúc phạmHSK6
- 贪污tānwū THAM Ôtham ô; thụt két; nhũng lạmHSK7–9
- 污秽wūhuì Ô UẾô uế; bẩn thỉu; dơ dáyHSK7–9
- 污蔑wūmiè Ô MIỆTbôi nhọ; vu khống; vu oanHSK7–9
- 玷污diànwū ĐIẾM Ôlàm nhơ nhuốc; làm hoen ố; bôi nhọ
- 污点wūdiǎn Ô ĐIỂMvết bẩn; vết nhơ; tì vết
- 脏污zāngwūdơ bẩn; bẩn thỉu; vết bẩn
- 污染物wūrǎnwùchất gây ô nhiễm; chất ô nhiễmHSK6
- 水污染shuǐwūrǎn THỦY Ô NHIỄMô nhiễm nguồn nước; ô nhiễm nước
- 污水坑wūshuǐkēng Ô THỦY KHANHhố nước thải; hố nước bẩn; hầm phân
- 空气污染kōngqìwūrǎn KHÔNG KHÍ Ô NHIỄMô nhiễm không khí
- 噪声污染zàoshēngwūrǎnô nhiễm tiếng ồn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
