1Danh từ
- bánh trôi nước
- chè trôi nước
Ví dụ
Yuánxiāojié chī tāngyuán shì Zhōngguórén de chuántǒng xísú.
Ăn bánh trôi vào tết Nguyên tiêu là phong tục truyền thống của người Trung Quốc.
Wǒ zuì xǐhuan chī hēi zhīma xiànr de tāngyuán.
Tôi thích ăn nhất bánh trôi nhân vừng đen.
Māma zhèngzài chúfáng lǐ bāo tāngyuán.
Mẹ đang nặn bánh trôi trong bếp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用糯米粉搓成的球状食品,常有馅,多煮食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃/煮/包 + 汤圆
ăn/nấu/nặn bánh trôi. VD: 正月十五煮汤圆。– Ngày rằm tháng Giêng luộc bánh trôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
