1Danh từ
- canh
- súp
- canh, súp
- canh, súp, nước dùng
Ví dụ
Zhè wǎn jītāng wèidao hěn xiānměi.
Bát canh gà này vị rất thơm ngon.
Zhè shì jīdàn tāng.
Đây là canh trứng gà.
Fàn qián hē yì wǎn rè tāng duì wèi hěn hǎo.
Trước bữa ăn uống một bát canh nóng rất tốt cho dạ dày.
Xiān hē yì wǎn rè tāng nuǎnnuan shēnzi ba.
Uống trước một bát canh nóng cho ấm người nhé.
Chīfàn qián xiān hē yì wǎn rè tāng duì wèi hǎo.
Trước khi ăn cơm uống một bát canh nóng rất tốt cho dạ dày.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烹调中含有较多汁水的菜肴。
Ghi chú: Bộ ba chấm thủy 氵 liên quan đến nước canh, bên phải là chữ 𠃓 (thang).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (碗 / 盆 / 道) + 汤
lượng từ thường dùng để đếm canh là '碗' (bát) hoặc '道' (món). VD: 请再给我来一碗汤。– Xin cho tôi thêm một bát canh nữa.
介词“将” (Giới từ 将)
Trong văn viết hoặc ngữ khí trang trọng, giới từ 将 (jiāng) thường được dùng tương đương với 把 (bǎ), đứng trước tân ngữ để đưa tân ngữ lên trước động từ, biểu thị một hành động tác động và làm thay đổi vị trí, trạng thái của đối tượng đó.
她将鸡汤热了一下。 – Cô ấy đem canh gà hâm lại một chút.
请大家将手机调成静音。 – Xin mọi người chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “汤” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
