Chuyển đến nội dung
汽油

qìyóu

Hán Việt: KHÍ DU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 升、桶

1Danh từ

  1. xăng

Ví dụ

  1. 汽车快没汽油了,我们得赶紧找个加油站。

    Qìchē kuài méi qìyóu le, wǒmen děi gǎnjǐn zhǎo ge jiāyóuzhàn.Xe sắp hết xăng rồi, chúng ta phải mau tìm một trạm đổ xăng thôi.

  2. 最近汽油价格又上涨了。

    Zuìjìn qìyóu jiàgé yòu shàngzhǎng le.Gần đây giá xăng lại tăng rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 汽油价格 qìyóu jiàgégiá xăng
  • 加汽油 jiā qìyóuđổ xăng
  • 汽油味 qìyóu wèimùi xăng
  • 无铅汽油 wúqiān qìyóuxăng không chì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种轻质石油产品,常用作火花点火式内燃机的燃料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加 + 汽油

Động từ '加' (thêm/đổ) thường kết hợp với '汽油'. VD: 给车加汽油 – Đổ xăng cho xe.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

汽
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “汽油” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1