Từ điển chưa có mục “汽”. Pinyin tham khảo: qì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “汽” 17
- 汽车qìchē KHÍ XAxe hơi; ô tô; ô tô, xe hơiHSK3
- 汽水qìshuǐ KHÍ THỦYnước ngọt có ga; nước ngọtHSK4
- 汽油qìyóu KHÍ DUxăngHSK5
- 汽缸qìgāngxi-lanh; xi-lanh động cơ (buồng đốt/buồng nén)HSK6
- 汽化qìhuà KHÍ HÓAhóa hơi; bay hơi; chuyển từ thể lỏng sang thể khíHSK6
- 水汽shuǐqì THỦY KHÍhơi nướcHSK7–9
- 汽笛qìdí KHÍ ĐỊCHcòi tàu; còi hơi
- 蒸汽zhēngqìhơi nước (dùng làm năng lượng, động lực)
- 汽化器qìhuàqì KHÍ HÓA KHÍbộ chế hòa khí; bình xăng con; thiết bị hóa hơiHSK6
- 汽油机qìyóujī KHÍ DU CƠđộng cơ xăng; máy chạy xăngHSK6
- 公共汽车gōnggòng qìchē CÔNG CỘNG KHÍ XAxe buýtHSK1
- 小型汽车xiǎoxíngqìchēô tô con; xe hơi loại nhỏHSK4
- 敞篷汽车chǎngpéngqìchē SẢNG BẰNG KHÍ XAxe ô tô mui trầnHSK6
- 长途汽车chángtúqìchē TRƯỜNG ĐỒ KHÍ XAxe khách đường dài; xe buýt đường dài
- 出租汽车chūzūqìchē XUẤT TÔ KHÍ XAxe taxi; xe cho thuê
- 汽车旅馆qìchēlǚguǎn KHÍ XA LỮ QUÁNnhà nghỉ cho người đi ô tô; motel
- 汽车炸弹qìchēzhàdàn KHÍ XA TÁC ĐẠNbom xe; bom xe hơi
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
