Chuyển đến nội dung
沙司

shāsī

Hán Việt: SA TI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 瓶、勺

1Danh từ

  1. nước sốt (phiên âm từ sauce)

Ví dụ

  1. 请给我一点番茄沙司。

    Qǐng gěi wǒ yìdiǎnr fānqié shāsī.Làm ơn cho tôi một chút sốt cà chua.

  2. 这种沙司的味道很特别。

    Zhè zhǒng shāsī de wèidào hěn tèbié.Hương vị của loại nước sốt này rất đặc biệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 番茄沙司 fānqié shāsīsốt cà chua
  • 辣椒沙司 làjiāo shāsīsốt ớt
  • 调味沙司 tiáowèi shāsīnước sốt gia vị
  • 一瓶沙司 yì píng shāsīmột chai nước sốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由英语sauce音译而来,指调味汁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

S + 蘸/配 + 沙司

Dùng kèm hoặc chấm nước sốt. VD: 薯条蘸番茄沙司。– Khoai tây chiên chấm sốt cà chua.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沙
司

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1