1Danh từ
- đồng hồ cát
Ví dụ
Shūzhuō shang fàng zhe yí gè piàoliang de xiǎo shālòu.
Trên bàn sách có đặt một chiếc đồng hồ cát nhỏ xinh đẹp.
Shālòu lǐ de shāzi yǐjīng liú wán le.
Cát bên trong chiếc đồng hồ cát đã chảy hết rồi.
Zài gǔdài, rénmen cháng yòng shālòu lái jìsuàn shíjiān.
Vào thời cổ đại, người ta thường dùng đồng hồ cát để đo thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代利用流沙测定时间的仪器,由两个连通的玻璃球和细沙组成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 沙漏 + 计时
Dùng đồng hồ cát để bấm giờ/đo thời gian. VD: 他用沙漏记录阅读时间。– Anh ấy dùng đồng hồ cát để ghi nhận thời gian đọc sách.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
