1Động từ
- rò
- dột
- chảy qua khe hở
- bỏ sót
- lọt
- rò rỉ, thủng, dột
- rò, dột, lọt, thủng
Ví dụ
Wūdǐng lòushuǐ le, děi zhǎo rén xiū yíxià.
Mái nhà bị dột nước rồi, phải tìm người sửa thôi.
Zǐxì jiǎnchá yíxià, bié lòudiào le zhòngyào xìnxī.
Hãy kiểm tra kỹ lưỡng, đừng bỏ sót thông tin quan trọng.
Méiqì guǎndào lòuqì le, kuài bǎ fámén guānshàng!
Đường ống ga bị rò rỉ khí rồi, mau đóng van lại!
Chúfáng shuǐguǎn jiēkǒuchù yǒudiǎnr lòushuǐ, děi gǎnjǐn zhǎo shīfu huàn ge língjiàn.
Mối nối đường ống nước trong bếp hơi bị rò, phải mau gọi thợ đến thay linh kiện.
Wūdǐng niánjiǔ shīxiū, měiféng bàoyǔ jiù huì dàochù lòu shuǐ.
Mái nhà lâu năm không sửa, cứ mỗi lần mưa to là nước lại dột khắp nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体有孔隙,液体或气体等渗透出来;遗漏。
Ghi chú: Bộ Thủy (氵) chỉ chất lỏng kết hợp với Thi (尸) và Vũ (雨) vẽ nên cảnh nước mưa dột rò rỉ qua mái nhà.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 漏掉/漏看
Bỏ sót hoặc nhìn sót nội dung nào đó. VD: 你把最后一行字漏掉了。– Bạn đã bỏ sót dòng chữ cuối cùng rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “漏” 10
- 漏掉lòudiàobỏ sót; để sót; lọt mấtHSK5
- 漏洞lòudòng LẬU ĐỘNGlỗ rò; chỗ thủng; sơ hởHSK6
- 漏斗lòudǒucái phễuHSK6
- 漏锅lòuguō LẬU OAnồi thủng; chảo bị thủngHSK6
- 沙漏shālòu SA LẬUđồng hồ cátHSK6
- 渗漏shènlòu THẤM LẬUrò rỉ; thấm dột; rỉ nướcHSK6
- 透漏tòulòu THẤU LẬUtiết lộ; làm lộ; để lộ (thông tin, tin tức)HSK6
- 泄漏xièlòu TIẾT LẬUrò rỉ (chất lỏng, khí gas); tiết lộ (thông tin, bí mật)HSK7–9
- 遗漏yílòu DI LẬUbỏ sót; sơ suất bỏ quênHSK7–9
- 走漏zǒulòu TẨU LẬUlàm lộ; rò rỉ (tin tức, bí mật)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
