Chuyển đến nội dung
漏

lòu

Hán Việt: LẬU

HSK5Bộ: 氵14 nét

1Động từ

  1. rò
  2. dột
  3. chảy qua khe hở
  4. bỏ sót
  5. lọt
  6. rò rỉ, thủng, dột
  7. rò, dột, lọt, thủng

Ví dụ

  1. 屋顶漏水了,得找人修一下。

    Wūdǐng lòushuǐ le, děi zhǎo rén xiū yíxià.

    Mái nhà bị dột nước rồi, phải tìm người sửa thôi.

  2. 仔细检查一下,别漏掉了重要信息。

    Zǐxì jiǎnchá yíxià, bié lòudiào le zhòngyào xìnxī.

    Hãy kiểm tra kỹ lưỡng, đừng bỏ sót thông tin quan trọng.

  3. 煤气管道漏气了,快把阀门关上!

    Méiqì guǎndào lòuqì le, kuài bǎ fámén guānshàng!

    Đường ống ga bị rò rỉ khí rồi, mau đóng van lại!

  4. 厨房水管接口处有点儿漏水,得赶紧找师傅换个零件。

    Chúfáng shuǐguǎn jiēkǒuchù yǒudiǎnr lòushuǐ, děi gǎnjǐn zhǎo shīfu huàn ge língjiàn.

    Mối nối đường ống nước trong bếp hơi bị rò, phải mau gọi thợ đến thay linh kiện.

  5. 屋顶年久失修,每逢暴雨就会到处漏水。

    Wūdǐng niánjiǔ shīxiū, měiféng bàoyǔ jiù huì dàochù lòu shuǐ.

    Mái nhà lâu năm không sửa, cứ mỗi lần mưa to là nước lại dột khắp nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 漏水 lòushuǐrò rỉ nước, dột nước
  • 漏气 lòuqìrò rỉ khí
  • 漏掉 lòudiàobỏ sót
  • 疏漏 shūlòusơ suất, thiếu sót

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体有孔隙,液体或气体等渗透出来;遗漏。

Ghi chú: Bộ Thủy (氵) chỉ chất lỏng kết hợp với Thi (尸) và Vũ (雨) vẽ nên cảnh nước mưa dột rò rỉ qua mái nhà.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 漏掉/漏看

Bỏ sót hoặc nhìn sót nội dung nào đó. VD: 你把最后一行字漏掉了。– Bạn đã bỏ sót dòng chữ cuối cùng rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

漏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “漏” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1