1Danh từ
- bệnh đau mắt hột
Ví dụ
Yào zhùyì yòng yǎn wèishēng, yùfáng shāyǎn.
Cần chú ý vệ sinh mắt để phòng ngừa bệnh đau mắt hột.
Rúguǒ bù jíshí zhìliáo, shāyǎn kěnéng huì sǔnhài shìlì.
Nếu không điều trị kịp thời, bệnh mắt hột có thể làm tổn hại thị lực.
Yīshēng gěi tā kāi le yìxiē zhìliáo shāyǎn de yǎnyàoshuǐ.
Bác sĩ đã kê cho anh ấy một ít thuốc nhỏ mắt chữa đau mắt hột.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由沙眼衣原体引起的一种慢性传染性结膜炎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上/得 + 沙眼
Bị mắc bệnh đau mắt hột. VD: 他最近得了沙眼。– Dạo này anh ấy bị đau mắt hột.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
