1Danh từ
- con rươi
- giun cát (loài giun đốt sống ở bùn cát ven biển)
Ví dụ
Shācán shì hǎiyú fēicháng xǐ'ài de tiānrán ěrliào.
Rươi/giun cát là mồi câu tự nhiên rất được cá biển ưa thích.
Tuìcháo hòu, yúmín zài nítān shang wā shācán.
Sau khi thủy triều rút, ngư dân đào giun cát trên bãi bùn.
Shācán jùyǒu hěn gāo de yíngyǎng jiàzhí.
Rươi có giá trị dinh dưỡng rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
环节动物,身体多节,生活在海滩泥沙中,常作钓饵或食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 沙蚕 + 钓鱼/作饵
Chỉ công dụng làm mồi câu trong ngư nghiệp. VD: 他喜欢用沙蚕钓鱼。– Anh ấy thích dùng giun cát câu cá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
