Chuyển đến nội dung
沟槽溝槽

gōucáo

Hán Việt: CÂU TÀO

Danh từ

Lượng từ: 条、道、个

1Danh từ

  1. rãnh
  2. khe rãnh
  3. rãnh xẻ

Ví dụ

  1. 机械零件表面有细小的沟槽。

    Jīxiè língjiàn biǎomiàn yǒu xìxiǎo de gōucáo.Bề mặt linh kiện cơ khí có các rãnh nhỏ.

  2. 雨水顺着地面上的沟槽流走了。

    Yǔshuǐ shùnzhe dìmiàn shang de gōucáo liúzǒu le.Nước mưa chảy dọc theo rãnh trên mặt đất trôi đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深沟槽 shēn gōucáorãnh sâu
  • 清理沟槽 qīnglǐ gōucáonạo vét rãnh
  • 开出沟槽 kāichū gōucáoxẻ rãnh
  • 细小沟槽 xìxiǎo gōucáorãnh nhỏ li ti

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

槽状的沟,指机器零件上开的槽或地面的浅沟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……开/挖 + 沟槽

đào hoặc tạo rãnh ở vị trí nào đó. VD: 在零件表面开沟槽。– Xẻ rãnh trên bề mặt linh kiện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

沟
槽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1